F06 – Thì hiện tại tiếp diễn (chìa khóa Part 1)
Nền tảng
1. Cấu trúc & cách dùng
| Dạng | Ví dụ | Dùng khi |
|---|---|---|
| S + am/is/are + V-ing | A man is typing on a keyboard. | Đang diễn ra (now, right now, at the moment, currently) |
| S + am/is/are + V-ing (+ thời gian tương lai) | I am meeting the client on Friday. | Lịch hẹn đã sắp xếp |
| S + is/are + being + V3 | The road is being repaired. | Đang được làm (bị động) |
2. Quy tắc thêm -ing
| Quy tắc | Ví dụ |
|---|---|
| Thường: + ing | read → reading |
| Bỏ -e câm | write → writing, make → making |
| 1 nguyên âm + 1 phụ âm cuối (1 âm tiết) → gấp đôi | sit → sitting, run → running, stop → stopping |
| -ie → -ying | lie → lying, tie → tying |
3. Động từ trạng thái – KHÔNG dùng tiếp diễn
know, understand, like, love, want, need, prefer, belong, own, seem, cost, contain
4. Bẫy thường gặp
- She typing. ✗ (thiếu is)
- I am knowing the answer. ✗ → I know ✓
- is being cleaned cần có người đang lau.
5. Bài tập (10 câu – bấm giờ 5 phút)
1. Ms. Gomez ------- on the phone right now.
2. Look! The workers ------- the windows.
3. We ------- a new office at the moment.
4. A woman is ------- a document.
5. The IT team is currently ------- the new software.
6. Mr. Lee ------- the answer to this question.
7. Some people ------- in line at the counter.
8. I ------- the client this Friday.
9. The man is ------- a box onto a truck.
10. The road ------- repaired this week, so please use another route.
0:00 / 5:00Đã chọn 0/10
Tự kiểm tra
- Đúng ≥ 8/10 câu
- Mô tả được 5 hành động trong 1 bức ảnh bằng V-ing
- Đã xem lại câu sai trong Sổ lỗi