L1 – Part 1: Mô tả tranh (6 câu)
Mọi cấp
1. Ba loại ảnh & cấu trúc câu đúng
| Loại ảnh | Câu đúng thường dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 người | S + is + V-ing | A woman is watering some plants. |
| Nhiều người | They are / Some people are + V-ing; One of the men is… | Some people are waiting in line. |
| Chỉ có vật / cảnh | There is/are… · N + is/are + V3 (trạng thái) · N + has/have been + V3 | Some chairs have been stacked against the wall. |
2. 30 động từ hành động hay gặp
| Động từ | Nghĩa | Động từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| typing on a keyboard | gõ phím | stacking boxes | xếp chồng hộp |
| talking on the phone | nói điện thoại | loading a truck | chất hàng lên xe |
| looking at a monitor | nhìn màn hình | unloading a van | dỡ hàng |
| reading a document | đọc tài liệu | pushing a cart | đẩy xe đẩy |
| writing on a board | viết lên bảng | carrying a bag | mang túi |
| shaking hands | bắt tay | hanging a picture | treo tranh |
| pouring coffee | rót cà phê | sweeping the floor | quét sàn |
| serving food | phục vụ món ăn | wiping a table | lau bàn |
| reaching for an item | với lấy đồ | arranging flowers | cắm/sắp hoa |
| examining a product | xem xét sản phẩm | repairing a machine | sửa máy |
| handing out papers | phát giấy tờ | climbing a ladder | leo thang |
| waiting in line | xếp hàng chờ | crossing the street | băng qua đường |
| boarding a bus | lên xe buýt | walking along a path | đi dọc lối đi |
| putting on a jacket | đang mặc áo khoác | wearing glasses | đang đeo kính (trạng thái) |
| leaning against a wall | dựa vào tường | facing each other | đối diện nhau |
3. 5 bẫy Part 1
- Đúng người, sai động từ: người đang đọc nhưng câu nói đang viết.
- Đúng động từ, sai vật: typing on a laptop trong khi ảnh là máy tính bàn.
- Âm giống nhau: walk / work, copy / coffee, file / pile, glass / grass.
- is being + V3 với ảnh không có người → gần như luôn sai.
- Nhắc tới vật không có trong ảnh → loại ngay.
4. Quy trình 3 bước
- Trước khi nghe (≈ 5 giây): nhìn ảnh, tự nói thầm chủ thể + hành động + vật + vị trí.
- Nghe từng câu: đúng → đánh dấu O, sai → X, phân vân → △.
- Chọn câu O; nếu không có, chọn △.
5. Bài luyện (6 câu – nghe bằng nút 🔊, mỗi câu nghe 1 lần)

Question 1
4 statements
Ready
1. Look at the photograph. Choose the statement that best describes it.

Question 2
4 statements
Ready
2. Look at the photograph. Choose the statement that best describes it.

Question 3
4 statements
Ready
3. Look at the photograph. Choose the statement that best describes it.

Question 4
4 statements
Ready
4. Look at the photograph. Choose the statement that best describes it.

Question 5
4 statements
Ready
5. Look at the photograph. Choose the statement that best describes it.

Question 6
4 statements
Ready
6. Look at the photograph. Choose the statement that best describes it.
0:00 / 4:00Đã chọn 0/6
Tự kiểm tra
- Đúng ≥ 5/6 câu
- Thuộc 30 động từ hành động ở mục 2
- Mỗi ngày mô tả 1 bức ảnh bất kỳ bằng 3 câu V-ing
- Đã xem lại câu sai trong Sổ lỗi